kabul edilmek
[kaˈbul edilˈmek]
được chấp nhận
Orta (B1)
Anlam "kabul edilmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Onaylanmak, benimsenmek, inanılmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được chấp nhận; được tán thành; được tin tưởng.
Örnekler (Ví dụ)
"Önerimiz kabul edildi."
"Đề xuất của chúng tôi đã được chấp nhận."
"Bu teori bilim dünyasında geniş çapta kabul edilmektedir."
"Lý thuyết này được chấp nhận rộng rãi trong giới khoa học."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kabul edilmek' là dạng bị động của 'kabul etmek' (chấp nhận). Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Başvurumuz kabul edilince çok sevindik."Chúng tôi đã rất vui khi đơn đăng ký của chúng tôi được chấp nhận.Động từ 'kabul edilmek' được chia ở dạng bị động. Hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi động từ được chia ở thì quá khứ (kabul edildi) để chỉ thời điểm hành động xảy ra. '-ince' có nghĩa là 'khi, ngay sau khi'.
-
"Proje kabul edilmeyince çok üzüldü."Anh ấy đã rất buồn khi dự án không được chấp nhận.Động từ 'kabul edilmek' ở thể phủ định (kabul edilmemek) và được chia ở thì quá khứ. Hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi động từ được chia ở thể phủ định và thì quá khứ (kabul edilmeyince) để chỉ thời điểm hành động xảy ra. '-meyince' có nghĩa là 'khi không'.
-
"Önerisi kabul edilmeyince sinirlendi."Cô ấy đã tức giận khi đề xuất của mình không được chấp nhận.Động từ 'kabul edilmek' ở thể phủ định (kabul edilmemek) và được chia ở thì quá khứ. Hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi động từ được chia ở thể phủ định và thì quá khứ (kabul edilmeyince) để chỉ thời điểm hành động xảy ra. '-meyince' có nghĩa là 'khi không'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
