(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reddedilmek
B2
Fiil B2 Tổng quát

reddedilmek

[ɾeddeˈdilmek]
bị từ chối
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "reddedilmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir istek veya arzuya olumsuz yanıt verilmesi, kabul edilmemesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị từ chối một điều gì đó đã yêu cầu hoặc mong muốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başvurum reddedildi."

    "Đơn xin của tôi đã bị từ chối."

  • "Ona yardım talebim reddedildi."

    "Yêu cầu giúp đỡ của tôi với anh ấy đã bị từ chối."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

geri çevrilmek(bị trả lại) kabul edilmemek(không được chấp nhận)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ bị động. Thường đi với cách Dative nếu chỉ đối tượng từ chối (kime reddedildi?)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Söylendiğine göre, başvurusu reddedilmiş."
    Nghe nói rằng đơn xin của anh ấy/cô ấy đã bị từ chối.
    Hậu tố '-ilmiş' được thêm vào sau gốc 'reddedil' (từ 'reddedilmek' bỏ '-mek') để tạo thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). '-miş' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Dün gece partiye davet edilmemiş ama reddedilmiş gibi davranıyor."
    Anh ấy/Cô ấy không được mời đến bữa tiệc tối qua, nhưng lại cư xử như thể mình đã bị từ chối.
    Ở đây, 'reddedilmiş' là dạng bị động của 'reddetmek', kết hợp với hậu tố '-ilmiş' của thì quá khứ gián tiếp. '-miş' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Anlattığına göre, proje önerisi birkaç kez reddedilmiş."
    Theo lời anh ấy/cô ấy kể, đề xuất dự án đã bị từ chối vài lần.
    Hậu tố '-ilmiş' được thêm vào sau gốc 'reddedil' (từ 'reddedilmek' bỏ '-mek') để tạo thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) và thể bị động. '-miş' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)