(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onaylanmak
B1
Fiil B1 Luật pháp, Chính trị, Quan hệ quốc tế

onaylanmak

/oˈnaj.ɫan.mak/
đã được phê chuẩn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "onaylanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Resmi olarak kabul edilmek, tasdik edilmek; geçerli kılınmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được phê chuẩn hoặc xác nhận chính thức; đã được sự đồng ý chính thức, làm cho nó có hiệu lực pháp lý.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yasa tasarısı meclis tarafından onaylandı."

    "Dự luật đã được quốc hội phê chuẩn."

  • "Başvurunuz onaylandıktan sonra size bir e-posta göndereceğiz."

    "Sau khi đơn đăng ký của bạn được phê duyệt, chúng tôi sẽ gửi cho bạn một email."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tasdik edilmek(được xác nhận) kabul edilmek(được chấp nhận)

Zıt Anlamlılar

reddedilmek(bị từ chối) iptal edilmek(bị hủy bỏ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'onaylanmak' (được phê chuẩn) là một động từ phản thân (passive). Chú ý đến hậu tố '-lan/-len' thể hiện nghĩa bị động. Khi sử dụng với người hoặc vật phê chuẩn, cần sử dụng cách Ablative (từ.../bởi...) với hậu tố '-den/-dan/-ten/-tan'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Proje sonunda onaylandı."
    Dự án cuối cùng đã được phê duyệt.
    Hậu tố '-dı' được thêm vào sau gốc 'onaylan-' của 'onaylanmak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ, 'a' -> 'ı'. Thêm '-ndı' do 'onaylan-' kết thúc bằng nguyên âm.
  • "Başvurumuz nihayet onaylandı."
    Đơn đăng ký của chúng tôi cuối cùng cũng đã được phê duyệt.
    Hậu tố '-dı' được thêm vào sau gốc 'onaylan-' của 'onaylanmak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ, 'a' -> 'ı'. Thêm '-ndı' do 'onaylan-' kết thúc bằng nguyên âm.
  • "Yeni yasa mecliste onaylandı."
    Luật mới đã được quốc hội phê duyệt.
    Hậu tố '-dı' được thêm vào sau gốc 'onaylan-' của 'onaylanmak' để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ, 'a' -> 'ı'. Thêm '-ndı' do 'onaylan-' kết thúc bằng nguyên âm.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Proje teklifimiz yönetim kurulu tarafından şu anda onaylanıyor."
    Đề xuất dự án của chúng tôi hiện đang được hội đồng quản trị phê duyệt.
    Gốc động từ là 'onaylan-'. Để tạo thì hiện tại tiếp diễn, ta thêm nguyên âm đệm 'ı' (dựa trên nguyên âm cuối của gốc là 'a', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều) và hậu tố '-yor'. Dạng cuối 'onaylanıyor' là cho ngôi thứ 3 số ít (anh ấy/cô ấy/nó).
  • "Tatil taleplerimiz sonunda tek tek onaylanıyorlar."
    Các yêu cầu nghỉ phép của chúng tôi cuối cùng cũng đang được phê duyệt lần lượt.
    Sau khi tạo dạng 'onaylanıyor', ta thêm hậu tố ngôi thứ 3 số nhiều '-lar'. Việc chọn '-lar' (thay vì '-ler') tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn (2 chiều) dựa trên nguyên âm 'o' trong '-yor'. Dạng cuối là 'onaylanıyorlar'.
  • "Sistemin kontrolünden sonra vize için sen de onaylanıyorsun."
    Sau khi hệ thống kiểm tra, bạn cũng đang được chấp thuận cho visa.
    Sau khi tạo dạng 'onaylanıyor', ta thêm hậu tố ngôi thứ 2 số ít '-sun'. Việc chọn '-sun' (thay vì '-sın', '-sin', '-sün') tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm Nhỏ (4 chiều) dựa trên nguyên âm 'o' trong '-yor'. Dạng cuối là 'onaylanıyorsun'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)