(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karalama
A2
isim A2 Nghệ thuật, Tâm lý học

karalama

[kaɾaɫama]
vẽ nguệch ngoạc
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karalama" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilinçsizce veya başka bir şeyi düşünürken çizilen anlamsız çizim veya yazı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một bản vẽ nguệch ngoạc, được vẽ một cách vô thức hoặc khi đang suy nghĩ về điều gì khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Derste sıkıldığımdan defterime bir sürü karalama yaptım."

    "Vì chán trong lớp, tôi đã vẽ rất nhiều hình nguệch ngoạc vào vở."

  • "Bu sadece bir karalama, üzerinde fazla durmaya gerek yok."

    "Đây chỉ là một bản vẽ nguệch ngoạc, không cần phải bận tâm nhiều về nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

rabıska(vẽ bậy, hình vẽ bậy) çiziktirme(sự vẽ nguệch ngoạc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Karalama aynı zamanda fiil olarak da kullanılabilir (karalamak - vẽ nguệch ngoạc). Danh từ 'karalama' có thể nhận các hậu tố sở hữu cách (possessive suffixes).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ders sırasında sık sık defterime karalamalar yaparım."
    Tôi thường xuyên vẽ những hình vẽ nguệch ngoạc vào vở trong giờ học.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ım' (sở hữu ngôi thứ nhất số ít). '-lar' được thêm vào vì 'karalama' là danh từ số nhiều. '-ım' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của 'tôi'.
  • "Telefonda konuşurken karalamalar çizerim. Bu benim için bir alışkanlık."
    Tôi vẽ những hình vẽ nguệch ngoạc khi nói chuyện điện thoại. Đó là một thói quen của tôi.
    Ở đây, 'karalama' không biến đổi (số nhiều được hiểu ngầm trong văn cảnh). Động từ 'çizerim' (tôi vẽ) thể hiện thì hiện tại rộng.
  • "Stresli olduğumda karalamalarıma daha çok dikkat ederim çünkü rahatlatıcı bulurum."
    Khi bị căng thẳng, tôi chú ý nhiều hơn đến những hình vẽ nguệch ngoạc của mình vì tôi thấy chúng có tính thư giãn.
    Thêm hậu tố '-larıma' (sở hữu ngôi thứ nhất số ít, tân cách xác định). '-ları' được thêm vào vì 'karalama' là danh từ số nhiều và tân cách xác định. '-ma' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của 'tôi'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Dün derste o kadar sıkılmışım ki defterimin her yeri karalamalarla dolmuş."
    Hôm qua tôi chán học đến mức cả quyển vở đầy những hình vẽ nguệch ngoạc.
    Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo thành dạng số nhiều của 'karalama'. Nguyên âm cuối cùng của 'karalama' là 'a', nên hậu tố số nhiều được chọn là '-lar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Sanat terapisti, danışanının karalamalarından onun bilinçaltı düşüncelerini anlamış."
    Nhà trị liệu nghệ thuật đã hiểu được những suy nghĩ tiềm thức của bệnh nhân từ những hình vẽ nguệch ngoạc của anh ta.
    Hậu tố '-ları' được thêm vào để biểu thị sở hữu (của anh ta/cô ta). Âm 'n' là âm đệm vì 'karalamaları' kết thúc bằng nguyên âm 'ı'.
  • "Sınavda o kadar stresliymiş ki kağıdın üzerine sadece anlamsız karalamalar yapmış."
    Có vẻ như cậu ấy đã rất căng thẳng trong kỳ thi đến nỗi chỉ vẽ những hình nguệch ngoạc vô nghĩa lên giấy.
    Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo thành dạng số nhiều của 'karalama'. Việc sử dụng '-mış' cho thấy thông tin được biết đến từ một nguồn gián tiếp hoặc suy luận.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün derste o kadar sıkıldım ki defterime bir sürü karalama yaptım."
    Hôm qua tôi chán trong lớp đến nỗi tôi đã vẽ rất nhiều hình vẽ nguệch ngoạc vào vở.
    Thêm hậu tố '-ma' (chuyển 'karalama' thành 'karalama-' + 'yapmak' (làm) ) và '-m' (hậu tố sở hữu cách thứ nhất - 'benim', 'của tôi' - lược bỏ). Sau đó chia động từ 'yapmak' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít ('yaptım').
  • "Sınav kağıdında karalamaları görünce öğretmeni çok kızdı."
    Giáo viên rất tức giận khi nhìn thấy những hình vẽ nguệch ngoạc trên bài thi.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) để chỉ 'những hình vẽ nguệch ngoạc', hậu tố này phù hợp với hòa âm nguyên âm và biểu thị số nhiều của danh từ. Sau đó, đuôi sở hữu cách '-ı' (chuyển 'karalama-' + 'ları' -> 'karalamaları') vì 'karalamaları' là đối tượng của 'görmek'.
  • "Telefonda konuşurken sürekli karalamalar çizdiğini fark ettim."
    Tôi nhận ra rằng anh ấy liên tục vẽ những hình vẽ nguệch ngoạc khi đang nói chuyện điện thoại.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) để chỉ 'những hình vẽ nguệch ngoạc', hậu tố này phù hợp với hòa âm nguyên âm và biểu thị số nhiều của danh từ.
Cấu trúc Có và Không có
  • "Defterimde çok fazla karalamam var."
    Tôi có rất nhiều hình vẽ nguệch ngoạc trong cuốn sổ của mình.
    Thêm hậu tố '-m' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'karalama' và hậu tố '-m' đã hòa phối nguyên âm theo quy tắc nhỏ, và '-var' để chỉ sự tồn tại.
  • "Duvarlarda karalamalar yok, çünkü boya yeni."
    Không có những hình vẽ nguệch ngoạc trên tường vì sơn còn mới.
    Từ 'karalama' ở dạng số nhiều (karalamalar) và '-lar' đã hòa phối nguyên âm theo quy tắc lớn, và '-yok' để chỉ sự không tồn tại.
  • "Sanat galerisinde karalamaların yeri yok."
    Không có chỗ cho những hình vẽ nguệch ngoạc trong phòng triển lãm nghệ thuật.
    Từ 'karalamaların' là hình thức sở hữu cách số nhiều của 'karalama', hậu tố '-ların' đã hòa phối nguyên âm theo quy tắc lớn, '-n' là âm đệm ngăn cách hai nguyên âm, và '-yok' để chỉ sự không tồn tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)