(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çizim
A2
İsim A2 Nghệ thuật, Kỹ thuật

çizim

/tʃiˈzim/
bản vẽ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çizim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kalem, mürekkep veya boya kalemleriyle yapılan resim veya taslak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bức vẽ, bản vẽ, hình vẽ được tạo ra bằng bút chì, bút mực hoặc bút màu chứ không phải bằng sơn, đặc biệt là vẽ đơn sắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu binanın çizimi çok detaylı."

    "Bản vẽ của tòa nhà này rất chi tiết."

  • "Çizim yeteneğimi geliştirmek için kursa gidiyorum."

    "Tôi đang đi học để cải thiện khả năng vẽ của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) çizim
Bu çizim çok güzel.
(Bức vẽ này rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) çizimi
Çizimi duvara astım.
(Tôi đã treo bức vẽ lên tường.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) çizime
Çizime biraz daha renk ekleyeceğim.
(Tôi sẽ thêm một chút màu vào bức vẽ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) çizimde
Çizimde bazı hatalar var.
(Có một vài lỗi trong bức vẽ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) çizimden
Bu çizimden çok şey öğrendim.
(Tôi đã học được rất nhiều điều từ bức vẽ này.)
Plural (Çoğul) çizimler
Duvarlarda birçok çizimler vardı.
(Có rất nhiều bức vẽ trên các bức tường.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)