karamsar
/ka.ɾamˈsaɾ/
kẻ gieo rắc nỗi buồn
İyi (B2)
Anlam "karamsar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kötümser düşüncelere sahip olan, her şeyin kötüye gideceğine inanan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người dự đoán hoặc lan truyền những tin xấu hoặc sự ảm đạm.
Örnekler (Ví dụ)
"O her zaman karamsar biridir, hiçbir şeyin iyi olacağına inanmaz."
"Anh ấy luôn là một người bi quan, không tin rằng bất cứ điều gì sẽ tốt đẹp."
"Karamsar tahminleri yüzünden kimse onunla iş yapmak istemiyor."
"Vì những dự đoán bi quan của anh ấy, không ai muốn làm việc với anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
