(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iyimser
B1
Sıfat B1 Đời sống hàng ngày/Tâm lý học

iyimser

/i.jimˈseɾ/
lạc quan
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iyimser" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gelecekten umutlu olan, her şeyin iyi olacağını düşünen, kötümser karşıtı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lạc quan, có hoặc thể hiện sự hy vọng vào tương lai; mong đợi những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O her zaman iyimser bir insandır."

    "Anh ấy luôn là một người lạc quan."

  • "İyimser yaklaşımlar sorunların çözümüne yardımcı olabilir."

    "Những cách tiếp cận lạc quan có thể giúp giải quyết vấn đề."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ümitli(Đầy hy vọng) neşeli(Vui vẻ, hân hoan)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) iyimser
O her zaman iyimserdir.
(Anh ấy luôn luôn lạc quan.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) iyimseri
İyimseri takdir ediyorum.
(Tôi đánh giá cao người lạc quan đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) iyimser'e
İyimser'e danışmalıyız.
(Chúng ta nên tham khảo ý kiến của người lạc quan.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) iyimser'de
İyimser'de umut var.
(Có hy vọng ở người lạc quan.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) iyimser'den
İyimser'den ders almalıyız.
(Chúng ta nên học hỏi từ người lạc quan.)
Plural (Çoğul) iyimserler
İyimserler her zaman daha mutludur.
(Những người lạc quan luôn hạnh phúc hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)