kararlılıkla
/ka.ɾaɾ.ɫɯ.ˈɫɯk.ɫa/
một cách kiên định
İyi (B2)
Anlam "kararlılıkla" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kararlı bir şekilde, azimle ve sebatla.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách vững chắc và kiên quyết; không dao động hoặc do dự.
Örnekler (Ví dụ)
"Hedefine kararlılıkla ilerledi."
"Anh ấy đã tiến về phía mục tiêu của mình một cách kiên định."
"Sorunlara rağmen projeyi kararlılıkla tamamladılar."
"Mặc dù có vấn đề, họ vẫn hoàn thành dự án một cách kiên định."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì đây là một trạng từ đã hoàn thiện. Tuy nhiên, cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi từ này được sử dụng để cấu thành các từ phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
