azimle
/ɑːzimˈle/
một cách kiên cường
İyi (B2)
Anlam "azimle" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kararlılık ve dayanıklılık göstererek, zorluklara rağmen yılmadan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách kiên cường; có khả năng phục hồi nhanh chóng sau khó khăn; mạnh mẽ.
Örnekler (Ví dụ)
"Zorluklara azimle göğüs gerdi ve sonunda başardı."
"Anh ấy đã đương đầu với những khó khăn một cách kiên cường và cuối cùng đã thành công."
"Takım, şampiyonluk için azimle çalışıyor."
"Đội đang làm việc một cách kiên cường để giành chức vô địch."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Azimle' là một trạng từ được hình thành từ danh từ 'azim' (ý chí, quyết tâm) và hậu tố '-le' (bằng, với).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
