karşılık
/kaɾʃɯˈɫɯk/
lời đáp trả
Orta (B1)
Anlam "karşılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir söze veya davranışa verilen cevap veya tepki.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đáp lại, đặc biệt là một sự đáp trả sắc sảo hoặc mang tính tự vệ.
Örnekler (Ví dụ)
"Eleştirilere sert bir karşılık verdi."
"Anh ấy đã đáp trả những lời chỉ trích một cách gay gắt."
"Bu iyiliğinizin karşılığını nasıl öderim?"
"Tôi phải trả ơn lòng tốt của bạn như thế nào?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý sự hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | karşılık |
Bu iyiliğin karşılığı ne olabilir?
(Sự đền đáp cho lòng tốt này có thể là gì?) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | karşılığı |
Bu davranışın bir karşılığı olmalı.
(Phải có sự trừng phạt cho hành vi này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | karşılığa |
Yaptığım iyiliğin karşılığa ihtiyacım yok.
(Tôi không cần sự đáp lại cho điều tốt tôi đã làm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | karşılıkta |
O, bu işte hiçbir karşılıkta bulunmadı.
(Anh ấy không có sự đáp lại nào trong việc này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | karşılıktan |
Bu iyilik karşılıktan beklenilerek yapılmamalı.
(Lòng tốt này không nên được thực hiện với hy vọng nhận lại.) |
| Plural (Çoğul) | karşılıklar |
Bu hediyeler iyiliğimin karşılıklarıdır.
(Những món quà này là sự đền đáp cho lòng tốt của tôi.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Bu iyiliğin karşılığı çok büyük olacak."Sự đáp trả cho lòng tốt này sẽ rất lớn.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'karşılık' để chỉ định tân ngữ xác định (definite accusative). Nguyên âm cuối của 'karşılık' là 'ı', nên '-ı' được chọn theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way vowel harmony).
-
"Onun sevgisine karşılık bulamadım."Tôi đã không thể tìm thấy sự đáp lại cho tình yêu của anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-ına' được thêm vào 'sevgi' và sau đó, 'karşılık' đi sau danh từ 'sevgi', tạo thành cụm 'sevgisine karşılık' (sự đáp lại cho tình yêu của ai đó). '-i' được thêm vào 'sevgi' vì đây là sở hữu cách (possessive case), 'n' là âm đệm (buffer) và '-e' theo sau quy tắc hoà âm nguyên âm lớn (E-type vowel harmony).
-
"Bu davranışın karşılığında ne bekliyorsun?"Bạn mong đợi điều gì để đáp lại hành vi này?Hậu tố '-ında' được thêm vào 'karşılık' để chỉ trạng thái 'ở trong, tại' (locative case). 'Karşılık' trở thành 'karşılığ' theo quy tắc consonant mutation (k -> ğ) trước khi thêm hậu tố '-ında'. Chọn '-ında' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Liên từ cao cấp
-
"Bu iyiliğine nasıl bir karşılık vereceğimi bilemiyorum, zira bana çok yardımcı oldun."Tôi không biết phải đáp lại lòng tốt này của bạn như thế nào, bởi vì bạn đã giúp tôi rất nhiều.Thêm hậu tố '-ına' (thuộc cách sở hữu ngôi thứ hai số ít + cách hướng cách -dativ) vào 'karşılık' để chỉ sự đáp lại dành cho 'iyiliğine' (lòng tốt của bạn). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ ('-ına').
-
"Söylediklerine bir karşılık bulamadığım için sadece sessiz kaldım."Vì tôi không tìm được câu trả lời cho những gì anh ấy nói, nên tôi chỉ im lặng.Thêm hậu tố '-larına' (thuộc cách sở hữu ngôi thứ ba số nhiều + cách hướng cách -dativ) vào 'karşılık' để chỉ sự đáp lại dành cho 'söylediklerine' (những gì anh ấy nói). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ ('-larına').
-
"Ona olan karşılığım sadece bir teşekkürdü, başka bir şey veremedim."Sự đáp lại của tôi dành cho anh ấy chỉ là một lời cảm ơn, tôi không thể cho anh ấy thứ gì khác.Thêm hậu tố '-ım' (thuộc cách sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'karşılık' để chỉ sự đáp lại của tôi. Âm 'k' biến đổi thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm khi thêm nguyên âm vào sau. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ ( '-ım').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
