(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karşılıklı
B1
sıfat B1 Pháp luật, Chính trị, Kinh doanh

karşılıklı

/kaɾʃɯˈlɯklɯ/
có đi có lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karşılıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin karşılığında başka bir şey verme veya alma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự việc hoặc vật gì đó được trao đổi hoặc trả lại để đổi lấy một thứ gì khác. Thường mang nghĩa một sự trao đổi có điều kiện, có đi có lại, ngang giá hoặc tương đương.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu karşılıklı bir anlaşmaydı."

    "Đây là một thỏa thuận có đi có lại."

  • "Karşılıklı saygı ilişkilerin temelidir."

    "Sự tôn trọng lẫn nhau là nền tảng của các mối quan hệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mütekabil(lẫn nhau, có đi có lại) iki taraflı(song phương, hai chiều)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ. Thường được sử dụng để diễn tả sự trao đổi, qua lại giữa hai hoặc nhiều bên.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)