(Vị trí top_banner)
Hình minh họa katılaşma
B1
İsim B1 Vật lý, Hóa học, Kỹ thuật vật liệu

katılaşma

/kɑtɯɫɑʃˈmɑ/
sự đông đặc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "katılaşma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Katı hale gelme veya getirilme durumu; sıvı veya gaz halindeki bir maddenin katı hale dönüşmesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự làm đông đặc; quá trình trở nên rắn chắc; hành động hoặc quá trình đông đặc lại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Suyun katılaşmasıyla buz oluşur."

    "Nước đông đặc tạo thành băng."

  • "Betonun katılaşma süreci birkaç gün sürebilir."

    "Quá trình đông đặc của bê tông có thể mất vài ngày."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

donma(Sự đóng băng)

Zıt Anlamlılar

erime(Sự tan chảy)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u'. Hậu tố '-laşma' được thêm vào động từ để tạo thành danh từ chỉ quá trình.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)