katı
/kɑˈtɯ/
làm việc cứng nhắc
Orta (B1)
Anlam "katı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Esnek olmayan, değişime veya farklılıklara uyum sağlamayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cứng nhắc, không linh hoạt trong các quy trình, lịch trình hoặc quy tắc liên quan đến công việc.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, katı kurallara sahip."
"Công ty có những quy tắc cứng nhắc."
"Katı bir çalışma programı uyguluyor."
"Anh ấy đang thực hiện một lịch trình làm việc cứng nhắc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'katı' có nghĩa là cứng, nghiêm ngặt, không linh hoạt. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'a' và 'ı' là các nguyên âm lưng (back vowels).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
