katılım
[kɑtɯˈɫɯm]
sự tham gia
Orta (B1)
Anlam "katılım" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir etkinliğe, organizasyona veya sürece dahil olma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động tham gia hoặc trạng thái được tham gia.
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantıya katılım zorunludur."
"Việc tham gia cuộc họp là bắt buộc."
"Projede aktif katılımınızdan dolayı teşekkür ederiz."
"Chúng tôi xin cảm ơn sự tham gia tích cực của bạn trong dự án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | katılım |
Konferansa katılım yüksekti.
(Sự tham gia vào hội nghị rất cao.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | katılımı |
Projedeki katılımı takdir ediyorum.
(Tôi đánh giá cao sự tham gia của anh ấy vào dự án.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | katılıma |
Etkinliğe katılıma teşvik ediyoruz.
(Chúng tôi khuyến khích sự tham gia vào sự kiện.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | katılımda |
Katılımda düşüş yaşandı.
(Đã có sự sụt giảm về số lượng tham gia.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | katılımdan |
Katılımdan memnun kaldık.
(Chúng tôi hài lòng với sự tham gia.) |
| Plural (Çoğul) | katılımlar |
Katılımlarınızı bekliyoruz.
(Chúng tôi đang chờ đợi sự tham gia của các bạn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
