kaygısız
/kajˈɡɯsɯz/
tự do tự tại
İyi (B2)
Anlam "kaygısız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kaygısı olmayan, tasasız, rahat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tự do khỏi trách nhiệm và ràng buộc; vô tư lự và không gánh nặng.
Örnekler (Ví dụ)
"O, her zaman kaygısız bir şekilde davranır."
"Anh ấy luôn hành xử một cách vô tư lự."
"Kaygısız bir yaşam sürmek herkesin hayalidir."
"Sống một cuộc sống tự do tự tại là ước mơ của mọi người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'kaygısız' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kaygısız |
O her zaman kaygısız görünür.
(Anh ấy luôn trông vô tư.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kaygısızı |
Kaygısızı oynamayı bırak artık.
(Hãy ngừng giả vờ vô tư đi.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kaygısıza |
Kaygısıza benzemeye çalışıyor.
(Anh ấy đang cố gắng tỏ ra vô tư.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kaygısızda |
Kaygısızda bir tuhaflık var.
(Có một sự kỳ lạ trong sự vô tư.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kaygısızdan |
Kaygısızdan daha kötü bir şey yoktur.
(Không có gì tồi tệ hơn sự vô tư.) |
| Plural (Çoğul) | kaygısızlar |
Kaygısızlar genellikle mutlu olurlar.
(Những người vô tư thường hạnh phúc.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
