(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rahat
A2
Sıfat A2 Tính cách/Hành vi

rahat

/ɾaˈhat/
thoải mái
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "rahat" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaygısız, tasasız, sıkıntısız bir durumda olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thư giãn, thoải mái, không lo lắng hay căng thẳng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu koltuk çok rahat."

    "Cái ghế này rất thoải mái."

  • "Sınavdan sonra çok rahatladım."

    "Tôi đã rất thoải mái sau kỳ thi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

huzurlu(yên bình) dingin(thanh thản)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)