(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kayıtsız
B1
sıfat B1 Tính cách, Thái độ

kayıtsız

/kajɯtsɯz/
thờ ơ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kayıtsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygusuz, ilgisiz, umursamaz, tepkisiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có vẻ ngoài bình tĩnh, thư thái một cách thờ ơ; không thể hiện sự lo lắng, quan tâm hoặc nhiệt tình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun acılarına karşı tamamen kayıtsız kaldın."

    "Bạn hoàn toàn thờ ơ trước nỗi đau của anh ấy."

  • "Politikaya karşı kayıtsız bir gençlik var."

    "Có một thế hệ trẻ thờ ơ với chính trị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

ilgili(quan tâm) duyarlı(nhạy cảm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kayıtsız
O, eleştirilere karşı kayıtsız kaldı.
(Anh ấy vẫn thờ ơ trước những lời chỉ trích.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kayıtsızı
Onun kayıtsızı etkileyiciydi.
(Sự thờ ơ của anh ấy thật ấn tượng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kayıtsıza
Her şeye kayıtsıza itibar etme.
(Đừng tin tưởng vào tất cả những thứ thờ ơ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kayıtsızda
Kayıtsızda bir şeyler bulmak zordur.
(Khó tìm thấy điều gì đó trong sự thờ ơ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kayıtsızdan
Kayıtsızdan uzak durmaya çalış.
(Cố gắng tránh xa sự thờ ơ.)
Plural (Çoğul) kayıtsızlar
Kayıtsızlar dünyayı değiştirmez.
(Những người thờ ơ không thay đổi thế giới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)