(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tepkisiz
B1
sıfat B1 Tổng quát

tepkisiz

/tep.ki.ˈsiz/
không phản hồi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tepkisiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tepki göstermeyen, cevap vermeyen, duyarsız.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không phản ứng hoặc trả lời; không đáp ứng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Olaylara karşı tamamen tepkisizdi."

    "Anh ấy hoàn toàn không phản ứng gì trước các sự kiện."

  • "İlaç, hastayı tepkisiz hale getirdi."

    "Thuốc đã khiến bệnh nhân không còn phản ứng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

duyarlı(nhạy cảm) aktif(tích cực, năng động)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a, ı, o, u) và nhỏ (e, i, ö, ü) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)