(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umursamaz
B2
Sıfat B2 Chung

umursamaz

[uˈmuɾsuz]
không quan tâm về
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "umursamaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaygısız, aldırmaz, önemsemeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không lo lắng hoặc bận tâm về điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, eleştirilere karşı umursamaz görünüyor."

    "Anh ấy có vẻ không quan tâm đến những lời chỉ trích."

  • "Umursamaz tavırlarıyla herkesi şaşırtıyor."

    "Anh ấy làm mọi người ngạc nhiên với thái độ không quan tâm của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kayıtsız(thờ ơ) aldırmaz(không để ý)

Zıt Anlamlılar

endişeli(lo lắng) kaygılı(bận tâm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Thường đi với trạng thái hoặc hành động. Có thể kết hợp với các hậu tố khác để tạo thành các dạng thức khác nhau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)