(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kendine gelmek
B2
Deyim B2 Giao tiếp hàng ngày

kendine gelmek

[kendine ɟelmek]
ổn định lại bản thân
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kendine gelmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şaşkınlık, sersemlik veya baygınlıktan sonra normal duruma dönmek, duygusal veya fiziksel olarak toparlanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp xếp ổn thỏa các vấn đề của bản thân, tổ chức lại công việc, hoặc kiểm soát cảm xúc của bạn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bayılmıştım ama biraz su içince kendime geldim."

    "Tôi đã ngất đi nhưng sau khi uống một chút nước, tôi đã tỉnh lại."

  • "O kadar üzüldüm ki kendime gelmem uzun sürdü."

    "Tôi đã rất buồn nên mất một thời gian dài để ổn định lại bản thân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm động từ này mang nghĩa bóng, thường dùng để diễn tả việc lấy lại tinh thần hoặc kiểm soát cảm xúc sau một cú sốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)