toparlanmak
/topaɾɫanmak/
tập hợp lại
İyi (B2)
Anlam "toparlanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
(1) Yenilgiden veya dağılmadan sonra yeniden bir araya gelmek, toplanmak. (2) Kötü bir durumdan sonra iyileşmek, düzelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'rally'. Bao gồm nhiều nghĩa, ví dụ: (1) tập hợp lại để tiếp tục chiến đấu sau thất bại hoặc tan rã. (2) phục hồi hoặc cải thiện sau khi suy giảm.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomik krizden sonra şirket hızla toparlanmaya başladı."
"Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, công ty đã nhanh chóng bắt đầu phục hồi."
"Takım, ilk yarıdaki kötü performanstan sonra ikinci yarıda toparlandı."
"Đội đã phục hồi trong hiệp hai sau màn trình diễn tồi tệ trong hiệp một."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Takımımız, ilk yarıdaki kötü performanstan sonra soyunma odasında konuşarak toparlanarak ikinci yarıda harika bir oyun sergiledi."Đội của chúng ta đã vực dậy sau màn trình diễn tệ hại trong hiệp một bằng cách nói chuyện trong phòng thay đồ, và đã thể hiện một trận đấu tuyệt vời trong hiệp hai.Hậu tố '-arak' đã được thêm vào động từ 'toparlanmak' để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức đội đã vực dậy. 'toparlan-' là gốc động từ, '-arak' là hậu tố trạng từ cách thức.
-
"Şirket, ekonomik krizden etkilenmiş olsa da, yeni stratejiler geliştirerek hızla toparlanarak eski gücüne kavuştu."Mặc dù bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng kinh tế, công ty đã nhanh chóng phục hồi và lấy lại sức mạnh cũ bằng cách phát triển các chiến lược mới.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'toparlanmak' để tạo thành trạng từ, diễn tả cách thức công ty phục hồi. 'toparlan-' là gốc động từ, '-arak' là hậu tố trạng từ cách thức.
-
"Deprem felaketinden sonra, toplum dayanışma göstererek ve birbirine destek olarak kısa sürede toparlanarak yeniden inşa çalışmalarına başladı."Sau thảm họa động đất, xã hội đã nhanh chóng phục hồi và bắt đầu các nỗ lực tái thiết bằng cách thể hiện sự đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'toparlanmak' để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức xã hội phục hồi. 'toparlan-' là gốc động từ, '-arak' là hậu tố trạng từ cách thức.
Thì Tương lai
-
"Bu yenilgiden sonra takım olarak hızla toparlanacağız."Sau thất bại này, chúng ta sẽ nhanh chóng vực dậy/tập hợp lại như một đội.Từ "toparlanmak" được biến đổi thành "toparlanacağız". Hậu tố thì tương lai "-acak" được thêm vào gốc động từ "toparlan-", tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'. Hậu tố cá nhân "-ız" (cho ngôi 'biz' - chúng ta) được thêm vào sau "-acak". Do hậu tố cá nhân bắt đầu bằng nguyên âm, 'k' cuối của "-acak" đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) theo quy tắc, và 'ı' của "-ız" tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'a' trước đó.
-
"Merak etme, bu zor zamanlardan sonra kesinlikle toparlanacağım."Đừng lo, sau những giai đoạn khó khăn này, tôi chắc chắn sẽ hồi phục.Từ "toparlanmak" được biến đổi thành "toparlanacağım". Hậu tố thì tương lai "-acak" được thêm vào gốc động từ "toparlan-", tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'. Hậu tố cá nhân "-ım" (cho ngôi 'ben' - tôi) được thêm vào sau "-acak". Do hậu tố cá nhân bắt đầu bằng nguyên âm, 'k' cuối của "-acak" đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) theo quy tắc, và 'ı' của "-ım" tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'a' trước đó.
-
"Pes etmeyin, birlikte daha güçlü toparlanacaksınız."Đừng bỏ cuộc, các bạn sẽ hồi phục mạnh mẽ hơn cùng nhau.Từ "toparlanmak" được biến đổi thành "toparlanacaksınız". Hậu tố thì tương lai "-acak" được thêm vào gốc động từ "toparlan-", tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a'. Hậu tố cá nhân "-sınız" (cho ngôi 'siz' - các bạn/quý vị) được thêm vào sau "-acak". Không có biến âm phụ âm 'k' -> 'ğ' xảy ra vì hậu tố cá nhân "-sınız" bắt đầu bằng phụ âm 's'. Và 'ı' của "-sınız" tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'a' trước đó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
