(Vị trí top_banner)
Hình minh họa keşif
B1
İsim B1 Địa lý, Khoa học, Lịch sử, Đời sống hàng ngày

keşif

/keˈʃif/
sự khám phá
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "keşif" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilinmeyen veya uzak bir bölgeyi keşfetme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động khám phá một khu vực xa lạ hoặc chưa được biết đến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Amerika'nın keşfi 1492'de gerçekleşti."

    "Sự khám phá ra châu Mỹ diễn ra vào năm 1492."

  • "Yeni ilaçların keşfi uzun yıllar sürebilir."

    "Việc khám phá ra các loại thuốc mới có thể mất nhiều năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

buluş(Sự phát hiện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cụm từ ghép.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) keşif
Bu, önemli bir keşif.
(Đây là một khám phá quan trọng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) keşfi
Keşfi duyurduk.
(Chúng tôi đã công bố khám phá.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) keşfe
Keşfe destek verdiler.
(Họ đã hỗ trợ cho cuộc khám phá.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) keşifte
Keşifte birçok zorluk vardı.
(Đã có rất nhiều khó khăn trong cuộc khám phá.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) keşiften
Keşiften sonra kutlama yaptık.
(Chúng tôi đã ăn mừng sau cuộc khám phá.)
Plural (Çoğul) keşifler
Bu yıl birçok keşif yapıldı.
(Nhiều khám phá đã được thực hiện trong năm nay.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)