kez
/kez/
lần
Başlangıç (A1)
Anlam "kez" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir olayın veya durumun kaç defa tekrarlandığını belirten söz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Số lần, dịp, thời điểm.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu filmi kaç kez izledin?"
"Bạn đã xem bộ phim này bao nhiêu lần rồi?"
"Bir kez daha düşünmelisin."
"Bạn nên suy nghĩ thêm một lần nữa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
