(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kısır
B1
sıfat B1 Khoa học tự nhiên, Sinh học

kısır

/kɯ.ˈsɯɾ/
vô sinh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kısır" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üreme yeteneği olmayan, döl vermeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không sống; vô sinh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu topraklar çok kısır, hiçbir şey yetişmiyor."

    "Đất đai này rất cằn cỗi, không có gì mọc được."

  • "Doktorlar, bazı nedenlerden dolayı kısırlığın tedavi edilebilir olduğunu söylüyorlar."

    "Các bác sĩ nói rằng vô sinh có thể được điều trị được vì một vài lý do."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

doğurgan(sinh sản, mắn đẻ) bereketli(màu mỡ, phì nhiêu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'kısır' có thể dùng cho cả người và động vật. Khi dùng cho đất đai, nó mang nghĩa 'cằn cỗi'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)