(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verimsiz
B1
sıfat B1 Chung

verimsiz

/ve.ɾimˈsiz/
không hiệu quả
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "verimsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İstenilen sonucu vermeyen, etkisiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tạo ra hiệu quả mong muốn; không hiệu quả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje çok verimsiz oldu."

    "Dự án này đã trở nên rất không hiệu quả."

  • "Verimsiz topraklar tarım için uygun değildir."

    "Đất đai không màu mỡ thì không thích hợp cho nông nghiệp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi từ này kết hợp với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) verimsiz
Bu topraklar çok verimsiz.
(Những vùng đất này rất cằn cỗi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) verimsizi
Çiftçi, verimsizi toprağı iyileştirmeye çalıştı.
(Người nông dân đã cố gắng cải tạo vùng đất cằn cỗi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) verimsize
Verimsize toprakları dönüştürmek uzun zaman alır.
(Cần rất nhiều thời gian để chuyển đổi những vùng đất cằn cỗi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) verimsizde
Verimsizde bile hayat belirtileri bulmak mümkün.
(Ngay cả ở vùng đất cằn cỗi cũng có thể tìm thấy dấu hiệu của sự sống.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) verimsizden
Verimsizden topraktan ürün almak zordur.
(Rất khó để thu hoạch sản phẩm từ đất cằn cỗi.)
Plural (Çoğul) verimsizler
Verimsizler, üretime katkıda bulunmayan kişilerdir.
(Những người vô dụng là những người không đóng góp vào sản xuất.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)