(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kısıtlı bir şekilde
B1
Zarf B1 Tổng quát

kısıtlı bir şekilde

/kɯ.sɯtˈɫɯ biɾ ʃe.ˈciɫ.de/
một cách hạn chế
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kısıtlı bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sınırlı veya kısıtlanmış bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách hạn chế; có tính chất giới hạn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, bütçeyi kısıtlı bir şekilde kullanmak zorunda kaldı."

    "Công ty buộc phải sử dụng ngân sách một cách hạn chế."

  • "Kısıtlı bir şekilde konuşarak, konuyu özetlemeye çalıştı."

    "Cố gắng tóm tắt vấn đề bằng cách nói một cách hạn chế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sınırlı olarak(Một cách giới hạn) dar bir şekilde(Một cách hẹp hòi)

Zıt Anlamlılar

geniş bir şekilde(Một cách rộng rãi) serbestçe(Một cách tự do)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)