kıtlık
/kɯtˈɫɯk/
khan hiếm
Orta (B1)
Anlam "kıtlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin normalden az bulunması veya hiç bulunmaması durumu, yokluk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khan hiếm, thiếu hụt, không đủ để đáp ứng nhu cầu.
Örnekler (Ví dụ)
"Savaş nedeniyle ülkede büyük bir kıtlık yaşandı."
"Một nạn khan hiếm lớn đã xảy ra ở đất nước do chiến tranh."
"Su kıtlığı gelecekte daha büyük bir sorun haline gelebilir."
"Tình trạng khan hiếm nước có thể trở thành một vấn đề lớn hơn trong tương lai."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hậu tố sở hữu
-
"Savaş, ülkede büyük bir gıda kıtlığına neden oldu."Chiến tranh đã gây ra một nạn đói lương thực lớn trong nước.Thêm hậu tố '-ına' (kıtlık + ına = kıtlığına). Đây là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (onun kıtlığı) kết hợp với hậu tố hướng cách (về phía, đến).
-
"Su kıtlığı, çiftçilerin mahsullerini etkiledi."Tình trạng thiếu nước đã ảnh hưởng đến mùa màng của nông dân.Thêm hậu tố '-ı' (kıtlık + ı = kıtlığı). Đây là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (onun kıtlığı). Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm.
-
"Enerji kıtlığı, sanayide üretimi yavaşlattı."Tình trạng thiếu năng lượng đã làm chậm quá trình sản xuất trong ngành công nghiệp.Thêm hậu tố '-ı' (kıtlık + ı = kıtlığı). Đây là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (onun kıtlığı). Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
