kıvırmak
/kɯ.vɯɾˈmak/
curle
Orta (B1)
Anlam "kıvırmak" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Saçlarını kıvırdı."
"Cô ấy uốn tóc."
"Teli penseyle kıvırdım."
"Tôi đã uốn sợi dây bằng kìm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kıvırmak' có thể đi với tân ngữ chỉ đối tượng bị uốn cong. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
