bükmek
[ˈbycmec]
xoắn
Orta (B1)
Anlam "bükmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi zorla eğmek, kıvırmak veya şeklini değiştirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động xoắn hoặc vặn mạnh cái gì đó làm nó biến dạng.
Örnekler (Ví dụ)
"Teli penseyle büktüm."
"Tôi đã dùng kìm để uốn cong sợi dây thép."
"Rüzgar ağaçların dallarını büktü."
"Gió đã làm cong các cành cây."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'bükmek' có nghĩa là 'xoắn, vặn'. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Sihirbaz, her gösterisinde bir kaşığı kolayca büker."Nhà ảo thuật dễ dàng bẻ cong một chiếc thìa trong mỗi buổi biểu diễn của mình.Hậu tố '-er' được thêm vào gốc động từ 'bük-'. Đây là hậu tố của Thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). Nó tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn: vì nguyên âm cuối của gốc là 'ü' (nhóm E/İ/Ö/Ü), hậu tố sẽ chứa nguyên âm 'e'.
-
"Ben çok güçlü olduğum için bu demir çubuğu tek elimle bükerim."Bởi vì tôi rất khỏe nên tôi bẻ cong thanh sắt này bằng một tay.Động từ 'bükmek' được chia ở ngôi thứ nhất số ít. Ta thêm hậu tố thì hiện tại rộng '-er' (do hòa phối nguyên âm với 'ü') và sau đó là hậu tố ngôi '-im' (tôi), tạo thành 'bükerim'.
-
"Zanaatkârlar, metali ısıtarak daha kolay bükerler."Các nghệ nhân làm nóng kim loại để bẻ cong nó dễ dàng hơn.Động từ 'bükmek' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều. Ta thêm hậu tố thì hiện tại rộng '-er' và sau đó là hậu tố số nhiều '-ler', tạo thành 'bükerler'. Cả hai hậu tố đều tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm với 'ü' và 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
