koleksiyon
[koleksiyon]
bộ sưu tập
Temel (A2)
Anlam "koleksiyon" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir araya getirilmiş nesne veya insan grubu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm các vật hoặc người được tập hợp lại với nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Benim pul koleksiyonum çok değerli."
"Bộ sưu tập tem của tôi rất có giá trị."
"Bu müze, antik eserlerin geniş bir koleksiyonuna sahip."
"Bảo tàng này có một bộ sưu tập lớn các hiện vật cổ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. Cần chú ý cách sử dụng từ trong các cụm từ cố định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | koleksiyon |
Bu benim koleksiyonum.
(Đây là bộ sưu tập của tôi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | koleksiyonu |
Koleksiyonu çok beğendim.
(Tôi rất thích bộ sưu tập đó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | koleksiyona |
Koleksiyona yeni parçalar ekledim.
(Tôi đã thêm những phần mới vào bộ sưu tập.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | koleksiyonda |
Koleksiyonda birçok antika var.
(Trong bộ sưu tập có rất nhiều đồ cổ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | koleksiyondan |
Koleksiyondan bazı parçaları satmak istiyorum.
(Tôi muốn bán một vài món đồ từ bộ sưu tập.) |
| Plural (Çoğul) | koleksiyonlar |
Birçok farklı koleksiyonlar var.
(Có rất nhiều bộ sưu tập khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben pul koleksiyonuma her hafta yeni bir pul eklerim."Tôi thêm một con tem mới vào bộ sưu tập tem của mình mỗi tuần.Thêm hậu tố '-uma' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) và '-a' (đến) vào 'koleksiyon' để chỉ đối tượng sở hữu và hướng hành động. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Annem antika eşya koleksiyonlarını çok sever."Mẹ tôi rất thích bộ sưu tập đồ cổ.Thêm hậu tố '-larını' (đối cách số nhiều, sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'koleksiyon' để chỉ đối tượng bị tác động bởi hành động 'sever'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (o -> a), (ı -> ı).
-
"O, nadir kitap koleksiyonu yapar."Anh ấy sưu tập sách quý hiếm.Không thêm hậu tố vào 'koleksiyon' vì nó là một phần của cụm danh từ 'nadir kitap koleksiyonu'. 'Yapar' là dạng geniş zaman của 'yapmak'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Benim pul koleksiyonum çok büyük ve ben her gün yeni bir pul ekleyebilirim."Bộ sưu tập tem của tôi rất lớn và tôi có thể thêm một con tem mới mỗi ngày.Thêm hậu tố '-um' để chỉ sở hữu (của tôi). Thêm hậu tố '-a' vào 'ekle' (thêm) và '-bilirim' để diễn tả khả năng (có thể thêm).
-
"Onun antika araba koleksiyonuna hayran kaldım; o kadar çok araba çeşidini bir araya getirebilmiş."Tôi rất ngưỡng mộ bộ sưu tập xe hơi cổ của anh ấy; anh ấy đã có thể tập hợp rất nhiều loại xe khác nhau.Thêm hậu tố '-una' (vào koleksiyon) để chỉ đối tượng tác động (đến bộ sưu tập). '-ebilmiş' thể hiện khả năng trong quá khứ (đã có thể).
-
"Sanat koleksiyoneri, sergi için koleksiyonundan en değerli parçaları seçebilecek."Nhà sưu tập nghệ thuật sẽ có thể chọn những tác phẩm giá trị nhất từ bộ sưu tập của mình cho triển lãm.Thêm hậu tố '-undan' (từ koleksiyon) để chỉ xuất xứ. '-ebilecek' thể hiện khả năng trong tương lai (sẽ có thể).
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Benim pul koleksiyonlarım çok değerli."Bộ sưu tập tem của tôi rất có giá trị.Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo thành số nhiều của 'koleksiyon'. Hậu tố '-ım' được thêm vào để chỉ sở hữu (của tôi). Hậu tố '-lar' tiếp tục được thêm vào để tạo số nhiều cho danh từ sở hữu.
-
"Sanat müzelerinde birçok heykel koleksiyonları var."Có rất nhiều bộ sưu tập điêu khắc trong các bảo tàng nghệ thuật.Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo thành số nhiều của 'koleksiyon'. Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ định đối tượng được sở hữu (các bộ sưu tập).
-
"Bu müzede antika silah koleksiyonları sergileniyor."Các bộ sưu tập vũ khí cổ được trưng bày trong bảo tàng này.Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo thành số nhiều của 'koleksiyon'. Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ định đối tượng được sở hữu (các bộ sưu tập).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
