(Vị trí top_banner)
Hình minh họa seçki
B2
İsim B2 Bảo tàng, Nghệ thuật, Nội dung số, Thông tin học

seçki

/seʃˈci/
tuyển chọn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "seçki" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir konuyla ilgili olarak özenle seçilmiş ve bir araya getirilmiş eserler veya parçalar bütünü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự lựa chọn, tổ chức và trình bày một bộ sưu tập các vật phẩm, chẳng hạn như tác phẩm nghệ thuật, hiện vật, dữ liệu hoặc thông tin, thường là với chuyên môn và sự cẩn trọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu sergide, sanatçının en iyi seçkileri yer alıyor."

    "Triển lãm này trưng bày những tác phẩm tuyển chọn tốt nhất của nghệ sĩ."

  • "Müzik listemdeki şarkılar kişisel bir seçki."

    "Những bài hát trong danh sách nhạc của tôi là một tuyển chọn cá nhân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)