komşu
/komˈʃu/
hàng xóm
Başlangıç (A1)
Anlam "komşu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yakınında veya bitişiğinde oturan kimse.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người sống gần hoặc cạnh nhà với người khác; hàng xóm.
Örnekler (Ví dụ)
"Komşumuz çok yardımsever bir insan."
"Người hàng xóm của chúng tôi là một người rất hay giúp đỡ."
"Yeni komşularımız taşındı."
"Những người hàng xóm mới của chúng tôi đã chuyển đến."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu hoặc hậu tố khác vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | komşu |
Benim komşum çok yardımsever.
(Người hàng xóm của tôi rất hay giúp đỡ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | komşuyu |
Komşuyu ziyarete gittim.
(Tôi đã đi thăm người hàng xóm.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | komşuya |
Komşuya hediye verdim.
(Tôi đã tặng quà cho người hàng xóm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | komşuda |
Komşuda kahve içtik.
(Chúng tôi đã uống cà phê ở nhà hàng xóm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | komşudan |
Komşudan süt aldım.
(Tôi đã mua sữa từ nhà hàng xóm.) |
| Plural (Çoğul) | komşular |
Komşularımızla iyi geçiniyoruz.
(Chúng tôi sống hòa thuận với những người hàng xóm của mình.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
