kimse
/kimˈse/
không ai
Başlangıç (A1)
Anlam "kimse" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không ai; không một ai; không cái gì.
Örnekler (Ví dụ)
"Burada kimse yok."
"Ở đây không có ai cả."
"Kimse beni anlamıyor."
"Không ai hiểu tôi cả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
