(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kontrollü
B1
sıfat B1 Tổng quát

kontrollü

[kon.trolˈlyː]
được kiểm soát
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kontrollü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kontrol altında tutulan, denetlenen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị kiểm soát, bị điều khiển, có kiểm soát.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kontrollü bir şekilde ilerlemeliyiz."

    "Chúng ta phải tiến lên một cách có kiểm soát."

  • "Bu deney kontrollü şartlar altında yapılıyor."

    "Thí nghiệm này được thực hiện trong các điều kiện được kiểm soát."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

denetimli(được giám sát) idareli(được quản lý)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)