(Vị trí top_banner)
Hình minh họa korkunç bir şekilde
B2
Zarf B2 Chung

korkunç bir şekilde

/koɾˈkunt͡ʃ biɾ ʃe.ˈciɫ.de/
một cách khủng khiếp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "korkunç bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Son derece nahoş veya şok edici bir şekilde; dehşet verici biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách cực kỳ khó chịu hoặc gây sốc; khủng khiếp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kaza korkunç bir şekilde sonuçlandı."

    "Tai nạn kết thúc một cách khủng khiếp."

  • "Şarkıcı korkunç bir şekilde bağırdı."

    "Người ca sĩ đã hát một cách khủng khiếp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dehşet verici bir şekilde(một cách kinh hoàng) berbat bir şekilde(một cách tồi tệ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cụm trạng từ, trong đó 'korkunç' là 'khủng khiếp' và 'bir şekilde' là 'một cách'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)