(Vị trí top_banner)
Hình minh họa berbat bir şekilde
B2
Zarf B2 Chung

berbat bir şekilde

/beɾˈbat biɾ ʃeˈkilde/
một cách tồi tệ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "berbat bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şoke edici derecede acımasız veya zalimce bir şekilde; şoke edici derecede kötü veya korkunç bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách tàn bạo hoặc độc ác gây sốc; tệ hại hoặc khủng khiếp đến mức gây sốc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav berbat bir şekilde geçti."

    "Bài kiểm tra diễn ra một cách tồi tệ."

  • "Ona berbat bir şekilde davrandılar."

    "Họ đã đối xử với anh ta một cách tồi tệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

iyi bir şekilde(một cách tốt đẹp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cách diễn đạt chung, không có sự hòa hợp nguyên âm đặc biệt hoặc yêu cầu về cách (case).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)