körüklemek
/cœɾyclɛˈmɛc/
đổ thêm dầu vào lửa
İleri (C1)
Anlam "körüklemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mevcut kötü bir durumu daha da kötüleştirmek, anlaşmazlığı veya sorunu artırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho tình huống tồi tệ hơn; làm gia tăng mâu thuẫn, tranh cãi hoặc vấn đề.
Örnekler (Ví dụ)
"Tartışmayı körüklemekten vazgeçmelisin."
"Bạn nên ngừng làm trầm trọng thêm cuộc tranh cãi."
"Yorumlarıyla ateşi körükledi."
"Anh ấy đã đổ thêm dầu vào lửa bằng những bình luận của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm hai chiều (iki yönlü ünlü uyumu).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Politikacılar, halkı daha da körükleyerek şiddeti artırdılar."Các chính trị gia đã làm leo thang bạo lực bằng cách kích động người dân hơn nữa.Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'körükle-' của động từ 'körüklemek' để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức hành động 'artırdılar' (đã tăng lên) được thực hiện.
-
"Olayı körükleyerek, arkadaşları arasındaki düşmanlığı daha da büyüttü."Bằng cách thổi phồng sự việc, anh ta đã làm cho sự thù địch giữa những người bạn của mình trở nên tồi tệ hơn.Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'körükle-' của động từ 'körüklemek' để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức hành động 'büyüttü' (đã làm lớn thêm) được thực hiện.
-
"Yalan haberleri yayarak ve tartışmaları körükleyerek toplumda gerginlik yarattı."Bằng cách lan truyền tin tức giả và kích động các cuộc tranh cãi, anh ta đã tạo ra căng thẳng trong xã hội.Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'körükle-' của động từ 'körüklemek' để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức hành động 'yarattı' (đã tạo ra) được thực hiện.
Câu mệnh lệnh
-
"Tartışmayı körükleme!"Đừng làm trầm trọng thêm cuộc tranh cãi!Thêm hậu tố '-me' (dạng phủ định của 'Emir Kipi' ngôi thứ hai số ít) vào gốc 'körükle-'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ áp dụng, 'e' hòa hợp với 'e'.
-
"Olayları körüklemeyin, sakin olun!"Đừng làm căng thẳng sự việc, hãy bình tĩnh!Thêm hậu tố '-meyin' (dạng phủ định của 'Emir Kipi' ngôi thứ hai số nhiều) vào gốc 'körükle-'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ áp dụng, 'e' hòa hợp với 'e'.
-
"Kardeşler arasında nefreti körüklemesinler."Đừng để họ kích động sự thù hận giữa anh chị em.Thêm hậu tố '-mesinler' (dạng phủ định của 'Emir Kipi' ngôi thứ ba số nhiều) vào gốc 'körükle-'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ áp dụng, 'e' hòa hợp với 'e'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sözleriyle, iki taraf arasındaki gerilimi körüklüyor."Với những lời lẽ của mình, anh ấy/cô ấy đang làm gia tăng căng thẳng giữa hai bên.Từ "körüklemek" đã được biến đổi thành "körüklüyor". Hậu tố "-yor" được thêm vào để biểu thị thì hiện tại tiếp diễn. Nguyên âm "e" ở cuối gốc từ "körükle-" được lược bỏ, và nguyên âm đệm "ü" được thêm vào trước "-yor" theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (phù hợp với nguyên âm "ü" trước đó trong gốc từ).
-
"Müdürün kararları, çalışanlar arasındaki huzursuzluğu körüklüyor."Các quyết định của người quản lý đang làm gia tăng sự bất mãn giữa các nhân viên.Từ "körüklemek" đã được biến đổi thành "körüklüyor". Hậu tố "-yor" được thêm vào để biểu thị thì hiện tại tiếp diễn. Nguyên âm "e" ở cuối gốc từ "körükle-" được lược bỏ, và nguyên âm đệm "ü" được thêm vào trước "-yor" theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (phù hợp với nguyên âm "ü" trước đó trong gốc từ).
-
"Bazı medya kuruluşları, toplumsal kutuplaşmayı sürekli körüklüyor."Một số cơ quan truyền thông đang liên tục làm gia tăng sự phân cực trong xã hội.Từ "körüklemek" đã được biến đổi thành "körüklüyor". Hậu tố "-yor" được thêm vào để biểu thị thì hiện tại tiếp diễn. Nguyên âm "e" ở cuối gốc từ "körükle-" được lược bỏ, và nguyên âm đệm "ü" được thêm vào trước "-yor" theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (phù hợp với nguyên âm "ü" trước đó trong gốc từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
