(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alevlendirmek
B2
Fiil B2 Tổng quát

alevlendirmek

/alevˈlendirmec/
nhen nhóm lại
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alevlendirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tekrar alev almasını sağlamak; mecazi anlamda, bir duygu veya durumu yeniden canlandırmak, güçlendirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đốt lại, nhóm lại; khơi lại (cảm xúc, sự nhiệt tình, v.v.).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eski aşkını alevlendirmek için ona bir mektup yazdı."

    "Anh ấy đã viết một lá thư cho cô ấy để nhen nhóm lại tình yêu cũ."

  • "Başarısızlık, azmini daha da alevlendirdi."

    "Thất bại càng nhen nhóm thêm quyết tâm của anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ chuyển tiếp. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Oduncuyu, sönmek üzere olan ateşi üfleyerek alevlendirerek yeniden ısıtmaya çalıştı."
    Người tiều phu đã cố gắng làm ấm lại bằng cách thổi vào đống lửa gần tàn và làm cho nó bùng cháy lên.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở dạng động trạng từ (zarf-fiil) '-erek'. Không có hậu tố nào được thêm vào trực tiếp 'alevlendirmek' mà là hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức người tiều phu làm cho lửa cháy lại.
  • "Başarısız geçen ilk sunumundan sonra, motivasyonunu alevlendirerek daha iyi bir sunum hazırladı."
    Sau bài thuyết trình đầu tiên thất bại, anh ấy đã nhen nhóm lại động lực của mình và chuẩn bị một bài thuyết trình tốt hơn.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở dạng động trạng từ (zarf-fiil) '-erek'. Không có hậu tố nào được thêm vào trực tiếp 'alevlendirmek' mà là hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức anh ấy lấy lại động lực.
  • "Eski anıları alevlendirerek, o günleri ne kadar özlediğini fark etti."
    Bằng cách khơi lại những kỷ niệm xưa, anh ấy nhận ra mình nhớ những ngày đó biết bao.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở dạng động trạng từ (zarf-fiil) '-erek'. Không có hậu tố nào được thêm vào trực tiếp 'alevlendirmek' mà là hậu tố '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ, chỉ cách thức anh ấy hồi tưởng lại quá khứ.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Oduncuları ateşi alevlendiriyorlar."
    Những người thợ đốt lò đang làm cho ngọn lửa bùng lên.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-iyorlar' được thêm vào. '-iyor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, và '-lar' là hậu tố số nhiều cho ngôi thứ ba.
  • "Yeni bir proje ile şirketimizi alevlendiriyoruz."
    Chúng tôi đang vực dậy công ty của mình bằng một dự án mới.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số nhiều. Hậu tố '-iyoruz' được thêm vào. '-iyor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, và '-uz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chú ý hòa hợp nguyên âm).
  • "O, eski aşkını alevlendiriyor."
    Anh ấy/Cô ấy đang khơi lại tình yêu cũ của mình.
    Động từ 'alevlendirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-iyor' được thêm vào. '-iyor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn, không có hậu tố nào khác cho ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)