(Vị trí top_banner)
Hình minh họa korunmuş
B1
sıfat B1 General

korunmuş

[ko.ɾunˈmuʃ]
được bảo vệ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "korunmuş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zarar veya hasardan etkilenmeyen, emniyet altında tutulan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được bảo vệ khỏi tác hại hoặc hư hỏng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bitki türü, yasal olarak korunmuş durumda."

    "Loài thực vật này được bảo vệ hợp pháp."

  • "Eski eserler, müzelerde korunmuş olarak sergileniyor."

    "Các cổ vật được trưng bày trong bảo tàng trong tình trạng được bảo vệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

korumasız(không được bảo vệ) açıkta(bị phơi bày)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'korunmuş' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-e-ı-i / o-ö-u-ü). Hậu tố '-muş' biểu thị thì quá khứ không xác định (duyulan geçmiş zaman) và có thể biến đổi thành -müş, -muş, -müş tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)