açıkta
/ɑˈtʃɯk.tɑ/
được phơi bày
Orta (B1)
Anlam "açıkta" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Örtülmemiş, gizlenmemiş veya korunmamış durumda olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được che đậy; bị lộ ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Yiyecekler açıkta bırakılmamalıdır."
"Thức ăn không nên để bị phơi bày."
"Açıkta kalan kablolar tehlikeli olabilir."
"Các dây cáp bị lộ ra có thể nguy hiểm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về sự hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | açıkta |
Açıkta kalan kablolar tehlikeli olabilir.
(Những dây cáp hở có thể nguy hiểm.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | açıktaki |
Açıktaki yiyecekleri hemen içeri almalıyız.
(Chúng ta phải mang ngay đồ ăn để ngoài trời vào trong.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | (Không áp dụng - Không biến cách cho tính từ) |
Bu bilgi açıkta olana yararlıdır.
(Thông tin này hữu ích cho người đang thất nghiệp.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | (Không áp dụng - Không biến cách cho tính từ) |
Açıkta işte çalışmak zordur.
(Làm việc trong một công việc không ổn định thì khó khăn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | (Không áp dụng - Không biến cách cho tính từ) |
Açıkta olmaktan kurtulmak istiyorum.
(Tôi muốn thoát khỏi tình trạng thất nghiệp.) |
| Plural (Çoğul) | açıktakiler |
Açıktakiler için yardım topluyoruz.
(Chúng tôi đang quyên góp cho những người thất nghiệp.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
