köşeli
[cœʃeˈli]
góc cạnh
Orta (B1)
Anlam "köşeli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Köşeleri olan, köşeleri belirgin olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có góc cạnh hoặc góc nhọn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu masa çok köşeli, çocuklar dikkatli olmalı."
"Cái bàn này rất góc cạnh, trẻ con nên cẩn thận."
"Köşeli bir tasarım tercih ettim."
"Tôi đã chọn một thiết kế góc cạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Köşeli' là một tính từ thông thường.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | köşeli |
Bu masa köşeli.
(Cái bàn này có góc cạnh.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | köşeliyi |
Köşeliyi zımparalamam gerekiyor.
(Tôi cần phải chà nhám cái có góc cạnh.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | köşeliye |
Köşeliye çarptım.
(Tôi đã va vào cái có góc cạnh.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | köşelide |
Köşelide bir çizik var.
(Có một vết xước trên cái có góc cạnh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | köşeliden |
Köşeliden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa cái có góc cạnh.) |
| Plural (Çoğul) | köşeliler |
Köşeliler daha tehlikeli olabilir.
(Những thứ có góc cạnh có thể nguy hiểm hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
