(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yuvarlak
A2
sıfat A2 Đời sống hàng ngày, Toán học, Hình học, Kinh doanh

yuvarlak

/ju.vaɾˈɫak/
hình tròn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yuvarlak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daire şeklinde olan; çember biçiminde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hình dạng của một hình tròn; tròn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Masanın üstünde yuvarlak bir vazo var."

    "Có một cái bình tròn trên bàn."

  • "Bu odanın yuvarlak pencereleri var."

    "Căn phòng này có những cửa sổ tròn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dairesel(hình tròn, thuộc về hình tròn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yuvarlak
Masanın şekli yuvarlak.
(Hình dạng của cái bàn là hình tròn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yuvarlağı
Duvarın üzerindeki yuvarlağı fark ettim.
(Tôi nhận thấy hình tròn trên tường.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yuvarlağa
Ok işaretini yuvarlağa yönelttim.
(Tôi hướng mũi tên vào hình tròn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yuvarlakta
Resimde, güneş yuvarlakta görünüyor.
(Trong bức tranh, mặt trời xuất hiện ở dạng hình tròn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yuvarlaktan
Kare şekil, yuvarlaktan daha köşeli.
(Hình vuông góc cạnh hơn hình tròn.)
Plural (Çoğul) yuvarlaklar
Odasında birçok yuvarlaklar vardı.
(Trong phòng của anh ấy có nhiều hình tròn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)