(Vị trí top_banner)
Hình minh họa koşul
B1
isim B1 General

koşul

[koʃul]
điều kiện
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "koşul" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin görünümü, kalitesi veya çalışma yeteneği ile ilgili durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái của một vật gì đó liên quan đến vẻ ngoài, chất lượng hoặc khả năng hoạt động của nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu koşullarda çalışmak çok zor."

    "Làm việc trong những điều kiện này rất khó khăn."

  • "Sözleşmenin koşullarını kabul ettik."

    "Chúng tôi đã chấp nhận các điều kiện của hợp đồng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Bu koşula göre hareket etmeliyiz."
    Chúng ta phải hành động theo điều kiện này.
    Thêm hậu tố '-a' vào 'koşul' để tạo thành 'koşula' (hướng cách, chỉ sự tác động đến điều kiện). Hòa phối nguyên âm lớn (a).
  • "Şirketin koşullarına uyum sağlamak zorundayız."
    Chúng ta buộc phải thích nghi với các điều kiện của công ty.
    Thêm hậu tố '-lar' để tạo thành 'koşullar' (số nhiều). Sau đó thêm '-ına' để tạo thành 'koşullarına' (sở hữu cách + hướng cách). Hòa phối nguyên âm lớn (a).
  • "Yaşam koşullarına adapte olmak önemlidir."
    Điều quan trọng là phải thích nghi với các điều kiện sống.
    Thêm hậu tố '-lar' để tạo thành 'koşullar' (số nhiều). Sau đó thêm '-ına' để tạo thành 'koşullarına' (sở hữu cách + hướng cách). Hòa phối nguyên âm lớn (a).
Đại từ nhân xưng
  • "Ben senin koşuluna hayranım."
    Tôi ngưỡng mộ hoàn cảnh của bạn.
    Thêm hậu tố '-ın' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ hai số ít - 'của bạn') vào 'koşul' để chỉ sự sở hữu. 'koşul' + '-un' (hòa hợp nguyên âm lớn) + '-un' biến đổi thành '-ın' theo hòa hợp nguyên âm nhỏ, và thêm âm đệm 'n' giữa hai nguyên âm.
  • "Biz bu koşulları kabul ediyoruz."
    Chúng tôi chấp nhận những điều kiện này.
    Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố chỉ định cách số nhiều - 'những') vào 'koşul'. 'koşul' + '-lar' (số nhiều) + '-ı' (đối cách) . Âm 'ı' được thêm vào để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động.
  • "Onların koşulları çok zor."
    Điều kiện của họ rất khó khăn.
    Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều - 'của họ') vào 'koşul' để chỉ sự sở hữu. 'koşul' + '-lar' (số nhiều) + '-ı' (hậu tố sở hữu). Hậu tố '-ları' chỉ rằng điều kiện thuộc về 'họ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)