kötü bir şekilde
/køtyˈ biɾ ʃeˈkilde/
một cách tồi tệ
Orta (B1)
Anlam "kötü bir şekilde" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ciddi ve zararlı bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách nghiêm trọng và gây hại.
Örnekler (Ví dụ)
"Davranışları kötü bir şekilde etkiledi."
"Hành vi của anh ấy bị ảnh hưởng một cách tồi tệ."
"Ekonomi kötü bir şekilde etkilendi."
"Nền kinh tế bị ảnh hưởng một cách tồi tệ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này là một cách diễn đạt, trong đó 'kötü' (xấu) và 'bir şekilde' (một cách) kết hợp để tạo thành một trạng từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kötü bir şekilde |
O, kötü bir şekilde davrandı.
(Anh ấy đã cư xử một cách tồi tệ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kötü bir şekildeyi |
Bu, durumu kötü bir şekildeyi etkiledi.
(Điều này ảnh hưởng đến tình hình một cách tồi tệ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kötü bir şekle |
Kötü bir şekle dönüşebilir.
(Nó có thể biến thành một hình thức tồi tệ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kötü bir şekilde |
Kötü bir şekilde sonuçlandı.
(Nó đã kết thúc một cách tồi tệ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kötü bir şekilde |
Kötü bir şekilde kurtulduk.
(Chúng tôi đã thoát khỏi nó một cách tồi tệ.) |
| Plural (Çoğul) | kötü bir şekilde |
Onlar her zaman kötü bir şekilde konuşuyorlar.
(Họ luôn nói chuyện một cách tồi tệ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
