zararlı
/zaɾaɾˈɫɯ/
có hại cho da
Orta (B1)
Anlam "zararlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vücuda veya sağlığa kötü etki eden, zarar veren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra hoặc có khả năng gây ra tác hại.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kimyasal madde cilde zararlı olabilir."
"Chất hóa học này có thể có hại cho da."
"Güneşin UV ışınları cilde çok zararlıdır."
"Tia UV của mặt trời rất có hại cho da."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
