kötümserlik
/kø.t̪ymˈseɾ.lic/
tư duy bi quan
İyi (B2)
Anlam "kötümserlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Olayların olumsuz sonuçlanacağına inanma eğilimi; karamsarlık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một xu hướng tập trung vào các khía cạnh tiêu cực của các tình huống và dự đoán các kết quả bất lợi.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun kötümserliği her zaman moralimi bozuyor."
"Sự bi quan của anh ấy luôn làm tôi nản lòng."
"Kötümserliğe kapılmadan sorunları çözmeye çalışmalıyız."
"Chúng ta nên cố gắng giải quyết vấn đề mà không bi quan."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-ö-ü' và 'a-ı-o-u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
