(Vị trí top_banner)
Hình minh họa büyük
A1
sıfat A1 Chung

büyük

/byˈjyk/
to lớn
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "büyük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boyut, nicelik, sayı, önem, etki vb. bakımından benzerlerinden üstün olan, iri, kocaman.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

lớn, to lớn, vĩ đại; quan trọng, nghiêm trọng

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu çok büyük bir ev."

    "Đây là một ngôi nhà rất lớn."

  • "Türkiye büyük bir ülkedir."

    "Thổ Nhĩ Kỳ là một quốc gia lớn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iri(to lớn, đồ sộ) kocaman(rất lớn, khổng lồ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'büyük' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Ví dụ, khi thêm hậu tố sở hữu, nguyên âm của hậu tố sẽ thay đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của 'büyük'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) büyük
Bu ev çok büyük.
(Ngôi nhà này rất lớn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) büyüğü
En büyük evi istiyorum.
(Tôi muốn cái nhà lớn nhất.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) büyüğe
Herkes büyüğe saygı göstermelidir.
(Mọi người nên tôn trọng người lớn tuổi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) büyükte
Sorun, büyükte yatıyor.
(Vấn đề nằm ở người lớn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) büyükten
Büyükten akıl almak iyidir.
(Tốt hơn là nên xin lời khuyên từ người lớn.)
Plural (Çoğul) büyükler
Büyükler her zaman haklıdır demeyin.
(Đừng nói rằng người lớn luôn đúng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)