(Vị trí top_banner)
Hình minh họa küçümseme
B2
İsim B2 Giáo dục, Thống kê, Kinh tế

küçümseme

/kyˈtʃymseme/
sự đánh giá thấp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "küçümseme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi değerinden veya miktarından daha düşük değerlendirme eylemi veya durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc trường hợp đánh giá cái gì đó ở mức giá trị hoặc số lượng quá thấp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onların yeteneklerini küçümsemek büyük bir hataydı."

    "Đánh giá thấp khả năng của họ là một sai lầm lớn."

  • "Rakibini küçümsemenin sonuçlarına katlanmak zorunda kaldı."

    "Anh ta phải gánh chịu hậu quả của việc đánh giá thấp đối thủ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hafife alma(Sự xem nhẹ) istihfaf(Sự khinh miệt)

Zıt Anlamlılar

takdir(Sự đánh giá cao) övme(Sự ca ngợi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)