(Vị trí top_banner)
Hình minh họa küçümsenmek
B2
Fiil B2 Kinh tế, Tài chính, Xã hội học

küçümsenmek

/kyˈtʃym.sen.mek/
bị đánh giá thấp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "küçümsenmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin veya birinin değerini, önemini olduğundan daha az görmek, hafife almak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được đánh giá đúng mức, bị xem nhẹ giá trị hoặc tầm quan trọng thực sự.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun yetenekleri sürekli küçümseniyor."

    "Những tài năng của anh ấy liên tục bị đánh giá thấp."

  • "Bu proje başlarda küçümsendi, ama sonra büyük başarı elde etti."

    "Ban đầu, dự án này bị đánh giá thấp, nhưng sau đó đã đạt được thành công lớn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hafife alınmak(Bị xem nhẹ) göz ardı edilmek(Bị bỏ qua)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu kadar tecrübesiz olduğunu bilseydim, kesinlikle küçümseyebilirdim."
    Nếu tôi biết bạn thiếu kinh nghiệm đến vậy, chắc chắn tôi đã có thể coi thường bạn.
    Hậu tố '-seydim' (điều kiện quá khứ), '-ebilirdim' (khả năng trong quá khứ) được thêm vào. '-ebil' thể hiện khả năng, '-irdim' là thì quá khứ giả định ngôi 'Ben'. 'küçümse-' là gốc từ.
  • "Sınav sonuçlarını gördükten sonra, kendimi çok küçümseyebileceğimi fark ettim."
    Sau khi xem kết quả thi, tôi nhận ra rằng tôi có thể đã đánh giá thấp bản thân mình rất nhiều.
    Hậu tố '-ebileceğimi' (khả năng ở thì tương lai + sở hữu cách ngôi 'Ben') được thêm vào. '-ecek' thể hiện thì tương lai. '-im' là sở hữu cách ngôi 'Ben'.
  • "Onun yeteneklerini küçümseyebileceğini düşünmemiştim, ama yanılmışım."
    Tôi đã không nghĩ rằng anh ta có thể coi thường những tài năng của cô ấy, nhưng tôi đã sai.
    Hậu tố '-ebileceğini' (khả năng ở thì tương lai + tân cách) được thêm vào. '-ecek' thể hiện thì tương lai. '-i' là tân cách (accusative).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar küçümsenmeseydim."
    Ước gì tôi đã không bị đánh giá thấp đến vậy.
    Hậu tố '-me' biến động từ thành dạng phủ định. '-se' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ở ngôi thứ nhất số ít (ben). '-ydim' là hậu tố thì quá khứ cho ngôi thứ nhất số ít, thể hiện mong muốn trong quá khứ.
  • "Umarım, yeteneklerim küçümsenmese."
    Tôi hy vọng rằng tài năng của tôi sẽ không bị đánh giá thấp.
    Hậu tố '-me' biến động từ thành dạng phủ định. '-se' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ở ngôi thứ ba số ít (o), diễn tả một mong muốn.
  • "Onun başarısı küçümsenmese iyi olurdu."
    Sẽ tốt hơn nếu thành công của anh ấy không bị đánh giá thấp.
    Hậu tố '-me' biến động từ thành dạng phủ định. '-se' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ở ngôi thứ ba số ít (o), thể hiện một điều kiện hoặc mong muốn. 'iyi olurdu' diễn tả điều kiện lẽ ra nên xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)