(Vị trí top_banner)
Hình minh họa takdir edilmek
B2
Fiil (edilgen) B2 Tổng quát

takdir edilmek

[tak.diɾ‿e.dil.ˈmek]
được đánh giá cao
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "takdir edilmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beğenilmek, kıymeti bilinmek, değer verilmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được công nhận và đánh giá cao; được biết ơn vì điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başarıları takdir edildi."

    "Những thành công của anh ấy đã được đánh giá cao."

  • "Çalışmalarımdan dolayı takdir edildim."

    "Tôi đã được đánh giá cao vì những nỗ lực của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

eleştirilmek(bị chỉ trích) küçümsenmek(bị coi thường)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ở dạng bị động. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Başarıların takdir edilsin!"
    Mong rằng những thành công của bạn sẽ được đánh giá cao!
    Thêm hậu tố '-sin' (Emir Kipi ngôi thứ 3 số ít) để diễn tả mong ước/lời chúc. Động từ 'takdir edilmek' được chia ở thể bị động, sau đó thêm hậu tố mệnh lệnh.
  • "Lütfen, çabalarımız takdir edilsin."
    Làm ơn, hãy để những nỗ lực của chúng tôi được đánh giá cao.
    Thêm hậu tố '-sin' (Emir Kipi ngôi thứ 3 số ít) để diễn tả mong muốn/yêu cầu lịch sự. Động từ 'takdir edilmek' được chia ở thể bị động, sau đó thêm hậu tố mệnh lệnh. 'Lütfen' được sử dụng để thể hiện sự lịch sự.
  • "Takdir edil!"
    Hãy được đánh giá cao!
    Thêm hậu tố '-il' (Emir Kipi ngôi thứ 2 số ít, dạng thân mật). Động từ 'takdir edilmek' ở dạng bị động. Do ngôi thứ 2 số ít không có hậu tố đặc biệt, ta chỉ sử dụng dạng bị động của động từ + hậu tố của thì mệnh lệnh. Chú ý: Thông thường sẽ cần thêm 'sen' ở trước để chỉ ngôi thứ 2 số ít, tuy nhiên trong văn cảnh này có thể lược bỏ.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Çok çalışıyorum, keşke biraz da ben takdir edileyim."
    Tôi làm việc rất chăm chỉ, ước gì tôi cũng được công nhận một chút.
    Từ 'takdir edilmek' được biến đổi thành 'takdir edileyim'. Hậu tố '-e' (thể giả định) được thêm vào gốc động từ 'edil-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'i' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, i -> e). Âm đệm '-y' được thêm vào để tách nguyên âm của hậu tố '-e' và nguyên âm của hậu tố cá nhân ngôi thứ nhất số ít '-im'.
  • "Bunca emeğimiz boşa gitmesin, bari takdir edile."
    Bao nhiêu công sức của chúng ta đừng đổ sông đổ bể, ít nhất thì cũng được công nhận đi chứ.
    Từ 'takdir edilmek' được biến đổi thành 'takdir edile'. Hậu tố '-e' (thể giả định) được thêm vào gốc động từ 'edil-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'i' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, i -> e). Đối với ngôi thứ ba số ít, không có hậu tố cá nhân nào được thêm vào sau hậu tố thể giả định.
  • "Yıllardır bu şirkete emek veriyoruz, artık biz de takdir edilelim."
    Chúng tôi đã cống hiến cho công ty này nhiều năm rồi, giờ thì chúng tôi cũng nên được công nhận.
    Từ 'takdir edilmek' được biến đổi thành 'takdir edilelim'. Hậu tố '-e' (thể giả định) được thêm vào gốc động từ 'edil-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'i' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, i -> e). Hậu tố cá nhân ngôi thứ nhất số nhiều '-lim' được thêm vào sau hậu tố thể giả định, tuân thủ hòa phối nguyên âm (e -> i).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Onun sanatı çok takdir edilmiş."
    Nghệ thuật của anh ấy đã được đánh giá rất cao.
    Thêm hậu tố '-ilmiş' để chia động từ 'takdir edilmek' ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Hòa phối nguyên âm lớn: 'e' -> 'e'. Hậu tố '-miş' biến đổi thành '-ilmiş' vì âm cuối của 'takdir edil' là 'i'.
  • "Başarısından dolayı takdir edildiği söylenmiş."
    Người ta nói rằng anh ấy đã được khen thưởng vì thành công của mình.
    Thêm hậu tố '-diği' để tạo mệnh đề danh từ (isim-fiil) sau đó thêm '-i' làm bổ ngữ sở hữu (iyelik eki). Cuối cùng thêm '-lmiş' để chuyển thành thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Vì từ kết thúc bằng nguyên âm '-i' nên phải thêm phụ âm đệm '-l'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'e' -> 'e'.
  • "Takdir edilmediğimi düşünmüştüm."
    Tôi đã nghĩ rằng tôi không được đánh giá cao.
    Thêm hậu tố '-il' để biến thành thể bị động. Thêm '-me' để tạo thể phủ định. Thêm '-diği' để tạo mệnh đề danh từ (isim-fiil), sau đó thêm '-m' làm bổ ngữ sở hữu (iyelik eki) chỉ ngôi thứ nhất số ít. Sau đó thêm '-i' làm bổ ngữ sở hữu (iyelik eki). Hòa phối nguyên âm lớn: 'i' -> 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)